tự ký

Học thuật
Thân thiện
tự ký

Phong vũ biểu tự ký ghi lại sự thay đổi của áp suất khí quyển.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tự ghi lại: Dùng để chỉ một thiết bị, máy móc khả năng tự động ghi chép, vẽ hoặc đánh dấu các số liệu, chỉ số của chính lên một biểu đồ, đồ thị hoặc băng giấy không cần sự can thiệp thủ công liên tục của con người.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Nhà khí tượng học sử dụng một chiếc phong vũ biểu tự ký để theo dõi áp suất khí quyển liên tục. (Thiết bị này tự động ghi lại sự thay đổi áp suất theo thời gian.)
    • Máy địa chấn tự ký đã ghi nhận chính xác các rung động của trận động đất. (Máy tự động vẽ ra biểu đồ các chấn động.)
    • Trong phòng thí nghiệm, chúng tôi một nhiệt kế tự ký để ghi lại diễn biến nhiệt độ suốt 24 giờ. (Nhiệt kế tự động ghi lại số liệu lên biểu đồ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ kỹ thuật: "Tự ký" chủ yếu được sử dụng như một thuật ngữ chuyên môn trong các lĩnh vực như khí tượng học, địa chất học, vật kỹ thuật đo lường. mô tả tính năng tự động hóa trong việc ghi chép dữ liệu.
    • Hệ thống theo dõi mực nước tự ký tại đập thủy điện cung cấp dữ liệu liên tục cho trung tâm điều khiển.
Biến thể từ liên quan
  • Tự động ghi: Cụm từ đồng nghĩa, diễn đạt cùng ý nghĩa một cách rõ ràng hơn.
    • Máy phân tích khí thải tự động ghi lại nồng độ các chất ô nhiễm.
  • Tự ghi: Cách nói ngắn gọn, có nghĩa tương tự.
  • Máy ghi (danh từ): Chỉ chung các thiết bị chức năng ghi lại.
    • Máy ghi địa chấn (seismograph) một loại máy tự ký.
Từ đồng nghĩa
  • Tự động ghi lại: Nhấn mạnh tính tự động của quá trình.
  • Tự vẽ đồ thị: Nhấn mạnh vào đầu ra một biểu đồ, đồ thị.
Lưu ý
  • Phạm vi sử dụng hẹp: Từ "tự ký" không phổ biến trong ngôn ngữ đời sống hàng ngày. chủ yếu xuất hiện trong văn bản khoa học, kỹ thuật hoặc mô tả thiết bị chuyên dụng.
  • Không nhầm lẫn: Không nhầm lẫn "tự ký" (tính từ, chỉ tính năng của máy) với động từ " tên" của chính mình ( dụ: "tự ký tên vào đơn"). Trong ngữ cảnh kỹ thuật, "tự ký" luôn đi kèm với danh từ chỉ một loại máy móc, dụng cụ đo đạc cụ thể.
tự ký

Phong vũ biểu tự ký ghi lại sự thay đổi của áp suất khí quyển.

  1. Nói một máy có thể tự ghi được những số chỉ của lên một đồ thị: Phong vũ biểu tự ký.